“Tiệm demo để thử loại đơn ĐẶT PHÒNG NHIỀU ĐÊM: khách chọn ngày nhận/trả, giá cộng theo từng đêm.”
“Tiệm demo để thử loại đơn ĐẶT LỊCH DỊCH VỤ: khách chọn dịch vụ, chọn thợ, chọn khung giờ.”
“Tiệm demo để thử loại đơn ĐẶT BÀN: khách chọn giờ + số người, hệ tự xếp bàn vừa cỡ.”
“Tiệm demo để thử loại đơn NHÀ NGHỈ THEO GIỜ: khách chọn loại phòng + số giờ, hoặc đặt qua đêm.”
“cơm gia đình(家庭料理セット) · Phở(フォー) · rau muống xào(空芯菜炒め)”
“Quán Cơm Nhà Taは、ベトナム中部地方の伝統的な味を楽しめるレストランです。温かみのある店内で、家族やカップル、友人グループでの食事にぴったりです。”
“Cơm Nhà Vui là điểm đến lý tưởng cho thực khách tìm kiếm hương vị cơm gia đình miền Bắc chuẩn vị giữa lòng Đà Nẵng. Nhà hàng ghi điểm nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa chất lượng món ăn ổn định, không gian”
“Cơm nhà Kiều Thịは、家庭的で温かい雰囲気の中で、伝統的なベトナムの煮込み料理やスープを楽しめるレストランです。清潔な店内と迅速で丁寧なサービスにより、地元の方だけでなく観光客にも愛される理想的な食事スポットです。”
“Cơm nhà vui mang đến trải nghiệm ẩm thực gia đình miền Bắc chuẩn vị với thực đơn đa dạng và giá cả bình dân ngay tại trung tâm Đà Nẵng. Nhà hàng ghi điểm nhờ sự kết hợp giữa chất lượng món ăn ổn định,”